Sáng 4.8.2023, tại nhà nguyện Trung tâm mục vụ, Đức Tổng Giám mục TGP TPHCM Giuse Nguyễn Năng đã chủ sự thánh lễ kính thánh Gioan Maria Vianney - bổn mạng các linh mục và trao bài sai các linh mục được thuyên chuyển, bổ nhiệm trong năm 2023.
Sau đây là danh sách:
1. TĨNH DƯỠNG
| STT | HỌ VÀ TÊN | NHIỆM SỞ HIỆN TẠI |
| 1. | Cha Giuse Nguyễn Duy Diễm | Thánh Gia (Tân Định) |
| 2. | Cha Phaolô Phạm Trung Dong | Phaolô (Tân Sơn Nhì) |
| 3. | Cha Giuse Bùi Bằng Khấn | Phát Diệm (Phú Nhuận) |
| 4. | Cha Barnaba Trần Cương Quyết | Thăng Long (Phú Thọ) |
| 5. | Cha Phêrô Nguyễn Văn Thiềm | Tân Hưng (Xóm Mới) |
| 6 | Cha Antôn Nguyễn Đình Thục | Vinh Sơn (Chí Hòa) |
| 7. | Cha Phêrô Nguyễn Quốc Túy | Tân Thái Sơn (Tân Sơn Nhì) |
| * Trong dấu ( ) là giáo hạt | ||
2. CHÁNH XỨ
| STT | HỌ VÀ TÊN | NHIỆM SỞ CŨ | NHIỆM SỞ MỚI |
| GIÁO XỨ | GIÁO XỨ | ||
| 1. | Phêrô Lê Hoàng Chương | Thánh Khang (Thủ Đức) | Tân Thái Sơn (Tân Sơn Nhì) |
| 2. | Antôn Nguyễn Thanh Danh | Tân Mỹ (Hóc Môn) | Ninh Phát (Tân Sơn Nhì) |
| 3. | Phaolô Nguyễn Quốc Duy | Thánh Gẫm (Thủ Thiêm) | Tân Hưng (Xóm Mới) |
| 4. | Giuse Lê Ngọc Đa | Bình Thuận (Bình An) | Bùi Phát (Tân Định) |
| 5. | Giuse Phạm Đình Đại | Đông Quang (Hóc Môn) | Phát Diệm (Phú Nhuận) |
| 6. | Giuse Trịnh Thanh Hoàng | Quản nhiệm Mai Khôi (Sài Gòn-Chợ Quán) | Chánh xứ Mai Khôi (Sài Gòn-Chợ Quán) |
| 7. | Đaminh Lâm Quang Khánh | Bùi Phát (Tân Định) | Thánh Khang (Thủ Đức) |
| 8. | Giuse Nguyễn Văn Lãnh | Tân Quy (Hóc Môn) | Bình Thuận (Bình an) |
| 9. | Giuse Lê Hoàng Minh | Châu Nam (Hóc Môn) | Bình Đông (Bình An) |
| 10. | Giuse Phùng Văn Thông Minh | Phụ tá Tân Thái Sơn (Tân Sơn Nhì) | Tân Mỹ (Hóc Môn) |
| 11. | Giuse Vũ Văn Quyên | Bình Đông (Bình An) | An Nhơn (Xóm Mới) |
| 12. | Giuse Nguyễn Quốc Thắng | Ninh Phát (Tân Sơn Nhì) | Thánh Phaolô(Tân Sơn Nhì) |
| 13. | Vinhsơn Nguyễn Thế Thủ | An Nhơn (Xóm Mới) | Thăng Long (Phú Thọ) |
| 14. | Barthôlômêô Nguyễn Hoàng Tú | Quản nhiệm Giuse (Phú Thọ) | Chánh xứ Giuse (Phú Thọ) |
| 15. | Martinô Trần Quang Vinh | Tắc Rỗi (Xóm Chiếu) | Đông Quang (Hóc Môn) |
| * Trongdấu ( ) là giáo hạt | |||
3. QUẢN NHIỆM
| STT | HỌ VÀ TÊN | NHIỆM SỞ CŨ | NHIỆM SỞ MỚI | ||
| GIÁO XỨ | GIÁO XỨ | ||||
| 1. | Giuse Đỗ Đức Hạnh | Quản nhiệm Doi Lầu (Xóm Chiếu) | Quản nhiệm Thánh Gẫm (Thủ Thiêm) | ||
| 2. | Vinh Sơn Đỗ Viết Khôi | Phụ tá Chợ Cầu (Hóc Môn) | Quản nhiệm Châu Nam(Hóc Môn) | ||
| 3. | Giuse Lê Cẩm Tú | Phụ tá Lam Sơn (Xóm Mới) | Quản nhiệm Tân Quy(Hóc Môn) | ||
| 4 | Đaminh Nguyễn Khải Tú | Phụ tá Tân Phú (Tân Sơn Nhì) | Quản nhiệm Thánh Gia(Tân Định) | ||
| 5 | Giuse Nguyễn Văn Tuyên | Phụ tá Lạng Sơn (Xóm Mới) | Quản nhiệm Vinh Sơn(Chí Hòa) | ||
| 6 | Frederic Cao Lê Minh Vương | Phụ tá Thánh Phaolô (Tân Sơn Nhì) | Quản nhiệm Tắc Rỗi(Xóm Chiếu) | ||
| * Trongdấu ( ) là giáo hạt | |||||
4. PHỤ TÁ
| STT | HỌ VÀ TÊN | NHIỆM SỞ CŨ | NHIỆM SỞ MỚI | ||
| GIÁO XỨ | GIÁO XỨ | ||||
| 1 | Gioan B. Nguyễn Xuân Bình | Thị Nghè(Gia Định) | Chợ Cầu(Hóc Môn) | ||
| 2 | Antôn Nguyễn Quang Chẩn | Đồng Tiến(Phú Thọ) | Nhân Hòa(Tân Sơn Nhì) | ||
| 3 | Giuse Nguyễn Thuận Hải | Thiên Ân(Tân Sơn Nhì) | Từ Đức(Thủ Đức) | ||
| 4 | Phêrô Mai Phi Hổ | Bùi Môn(Hóc Môn) | Đồng Tiến(hú Thọ) | ||
| 5 | Micae Đỗ Minh Khang | Thánh Khang(Thủ Đức) | Xóm Chiếu(Xóm Chiếu) | ||
| 6 | Giuse Nguyễn Tấn Lộc | Thủ Đức(Thủ Đức) | Thánh Phaolô(Tân Sơn Nhì) | ||
| 7 | Phanxicô X. Chu Gia Nghĩa | Hòa Hưng(Phú Thọ) | Bà Điểm(Hóc Môn) | ||
| 8 | Gioan B. Phạm Khôi Nguyên | Hà Đông(Xóm Mới) | Hà Đông(Gia Định) | ||
| 9 | Phêrô Nguyễn Quốc Phong | Thánh Phaolô(Tân Sơn Nhì) | Hòa Hưng(Phú Thọ) | ||
| 10 | Alphong Nguyễn Minh Tân | Xóm Chiếu(Xóm Chiếu) | Thánh Linh(Thủ Đức) | ||
| 11 | Phanxicô X. Đào Tiến Thắng | Bình An Thượng(Bình An) | Tân Lập(Thủ Thiêm) | ||
| 12 | Gioan B. Phạm Tuấn Thiện | Từ Đức(Thủ Đức) | Bình An Thượng(Bình An) | ||
| 13 | Phanxicô X. Phan Minh Thuận | Mẫu Tâm(Xóm Chiếu) | Thánh Linh(Thủ Thiêm) | ||
| 14 | Vinhsơn Trương Đức Vinh | Du học | Fatima Bình Triệu(Thủ Đức) | ||
| 15 | Giuse Phạm Quang Vũ | Thanh Đa(Gia Định) | Thánh Nguyễn Duy Khang(Thủ Đức) | ||
| * Trongdấu ( ) là giáo hạt | |||||
5. TÂN LINH MỤC
| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM MỤC VỤ | NHIỆM SỞ MỚI |
| GIÁO XỨ | GIÁO XỨ | ||
| 1 | Giuse Cao Tiến Đạt | Nam Thái (Chí Hòa) | Lạng Sơn (Xóm Mới) |
| 2. | Micae Hoàng Hồng Hải | Tân Phước (Phú Thọ) | Tân Phú (Tân Sơn Nhì) |
| 3 | Giuse Nguyễn Trung Hiếu | Bùi Phát (Tân Định) | An Thới Đông (Xóm Chiếu) |
| 4. | Phêrô Nguyễn Đức Mai Lâm | Hạnh Thông Tây (Gò Vấp) | Du học |
| 5. | Tôma Martinô Nguyễn Diệp Lê | Phú Hạnh (Gia Định) | Gia Định (Gia Định) |
| 6. | Giuse Lê Đỗ Nguyên | Tân Đức (Thủ Thiêm) | Mẫu Tâm (Xóm Chiếu) |
| 7. | Giuse Chu Hoàng Sơn | Tân Phú (Tân Sơn Nhì) | Lam Sơn (Xóm Mới) |
| 8. | Luca Đỗ Thành Tâm | Nam Hòa (Chí Hòa) | Thánh Khang (Thủ Đức) |
| 9 | Phêrô Nguyễn Minh Tâm | Hà Nội (Xóm Mới) | Thanh Đa (Gia Định) |
| 10 | Alphong Lê Quốc Thắng | Thiên Ân (Tân Sơn Nhì) | An Nhớn (Xóm Mới) |
| 11 | Gioan Trần Đức Toàn | Hoàng Mai (Xóm Mới) | Thiên Ân (Tân Sơn Nhì) |
| 12 | Giuse Nguyễn Minh Trường | An Thới Đông (Xóm Chiếu) | Cao Thái (Thủ Thiêm) |
| 13 | Vinhsơn Mai Minh Tuấn | Thủ Đức (Thủ Đức) | Bùi Môn (Hóc Môn) |
| * Trongdấu( ) là giáo hạt | |||
Bình luận